Bỏ túi ngay 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng này

Bỏ túi ngay những từ vựng tiếng anh thông dụng này

Khi bắt đầu học tiếng anh, chúng ta nên học từ vựng tiếng anh thông dụng. Đây sẽ là “nguyên liệu” để chúng ta sử dụng trong giao tiếp; đọc, viết tiếng anh hàng ngày. Trong từ điển tiếng anh có khoảng 750000 từ vựng. Trong đó chỉ có khoảng 750 – 800 từ vựng thông dụng được dùng thường xuyên trong cuộc sống. Dưới đây là danh sách các từ vựng bạn cần để học tiếng anh cơ bản trước tiên. 

Từ vựng tiếng anh thông dụng trong cuộc sống thường ngày

Nhóm từ vựng dùng trong cuộc sống hàng ngày là nhóm từ vựng tiếng anh thông dụng đầu tiên chúng ta cần nhắc đến. Chúng ta thường xuyên gặp và sử dụng những từ vựng dưới đây:

Nhu yếu phẩm tiếng anh là necessities

– Live from hand to mouth: Sống tằn tiện, sống chắt góp, sống thắt lưng buộc bụng

– Nếu bạn chưa biết perhaps là gì thì từ này nghĩa là có lẽ

– Above-board: thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm

– Còn lonely là gì? Từ này có nghĩa là cô đơn

– (to) set a good example: nêu gương tốt, tấm gương tốt

Bạn nên áp dụng sơ đồ tư duy để ghi nhớ được nhiều từ vựng hơn
Bạn nên áp dụng sơ đồ tư duy để ghi nhớ được nhiều từ vựng hơn

or else là gì? Từ này nghĩa là hoặc cái gì đó khác

Brush up on là gì? Từ này có nghĩa là chải lên

– Positive outlook on life: quan điểm tích cực về cuộc sống

Tệ nạn xã hội tiếng anh là social evils

– A way of life: cuộc sống, cách sống, lối sống

Get up là gì? Đây là từ rất thường dùng trong cuộc sống hàng ngày. Nó có nghĩa là thức dậy

Kẹt xe tiếng anh là traffic jam

– Local culture: văn hóa địa phương, tập tục địa phương

Yếu tố tiếng anh là gì? Từ này tiếng anh là element

– (to) award for someone: tặng thưởng cho ai đó, trao tặng cho ai đó

Miễn là tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là as long as

– (to) support a family: nuôi nấng, cấp dưỡng, hỗ trợ gia đình

Từ vựng tiếng anh thông dụng cũng không thể thiếu từ thú vị. Vậy thú vị tiếng anh là gì? Đó chính là từ interesting

– To gossip: Nói chuyện phiếm, chém gió

Liên tục tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là continuity

– Develop: phát triển, xây dựng

Khó xử tiếng anh là dilemma

– System: hệ thống

Nhà nghỉ tiếng anh là gì? Từ này chúng ta rất thường gặp khi đi trên đường. Trong tiếng anh nó là hotel

– Probable: có khả năng

Ngăn cản tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là prevent

Speak out loud nghĩa là nói lớn lên

Tắm mưa tiếng anh là rain showers

Càng biết nhiều từ vựng bạn càng tự tin khi sử dụng tiếng anh
Càng biết nhiều từ vựng bạn càng tự tin khi sử dụng tiếng anh

Từ vựng trong công việc

Từ vựng tiếng anh thông dụng cũng gồm nhóm từ về công việc. Bạn có thể tham khảo danh sách từ dưới đây:

Thực tập sinh tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh la Interns

– Application form: đơn xin việc

Redundant là gì? Từ này có nghĩa tiếng việt là dự phòng 

– Interview: phỏng vấn

Tương ứng tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh chính là corresponding

– Notice period: thời gian thông báo nghỉ việc

Cơ sở vật chất tiếng anh chính là infrastructure

– Holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng

Ethical là gì? Từ này có nghĩa tiếng việt là đạo đức

– Holiday pay: tiền lương ngày nghỉ

Cứng nhắc tiếng anh là rigid

– Overtime: ngoài giờ làm việc

Lưu ý tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh chính là note

– Redundancy: sự thừa nhân viên cũng là từ vựng tiếng anh thông dụng trong nhóm từ chỉ công việc.

Sai số tiếng anh là gì? Từ này tiếng anh là error

– Pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu

Opportunities là gì? Từ này nghĩa tiếng Việt là cơ hội

– Working conditions: điều kiện làm việc

Quyết tâm tiếng anh là gì? Đó chính là từ resolve

– Qualifications: bằng cấp

Dự định tiếng anh là từ intended

– Offer of employment: lời mời làm việc

Wages là gì? Nghĩa tiếng Việt của từ này là tiền lương

– Maternity leave: nghỉ thai sản

Self-awareness là gì? Nghĩa của từ này là tự nhận thức

– Promotion: thăng chức

Bận rộn tiếng anh là gì? Đó chính là từ busy

Công hàm tiếng anh là gì? Từ này tiếng anh chính là diplomatic note

Huấn luyện viên tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là coach

Dụng cụ y tế tiếng anh là medical instruments

Quỹ thời gian tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh chính là time fund

Học từ vựng theo chủ đề giúp bạn nhớ tốt hơn
Học từ vựng theo chủ đề giúp bạn nhớ tốt hơn

Từ vựng tiếng anh khi mua sắm

Còn những từ vựng tiếng anh thông dụng được sử dụng khi mua sắm là gì? Nếu muốn tìm hiểu về nhóm từ vựng này, bạn có thể tham khảo danh sách dưới đây:

– Shop assistant: nhân viên bán hàng

– Plastic bag: túi ni-lông

– Queue: hàng/ xếp hàng

Phí vận chuyển tiếng anh là gì bạn có biết? Từ này tiếng anh chính là transport fee

– Brand: thương hiệu

– Shop assistant: nhân viên bán hàng

– Sample: mẫu, hàng dùng thử

– Department: gian hàng, khu bày bán

– Shopping list: danh sách các đồ cần mua

– Aisle: lối đi giữa các quầy hàng

Giá cả phải chăng tiếng anh là gì? Từ đó chính là good price

– Fitting room: phòng thay đồ

– Counter: quầy

– Cash register: máy đếm tiền mặt

– Cashier: nhân viên thu ngân

– Coupon: phiếu giảm giá

– Return: trả lại hàng

Từ vựng khi đi ăn nhà hàng

Khi đi ăn nhà hàng, chúng ta hay sử dụng những từ vựng tiếng anh thông dụng dưới đây:

– Softdrink: các loại thức uống có ga

– Appetizers/ starter: món khai vị

Đặt bàn tiếng anh là gì? Chắc hẳn nhiều người sẽ ngạc nhiên khi biết từ này trong tiếng anh là booking

– Main course: món chính

– Dessert: món tráng miệng

– Waiter: nhân viên phục vụ nam

– Waitress: nhân viên phục vụ nữ

– Hostess: nhân viên lễ tân nhà hàng

– Order taker: nhân viên ghi nhận đặt món

Thanh toán tiếng anh là pay

– Delicious: ngon miệng

– Tip: tiền thưởng, tiền boa từ khách

– Take the order: nhận đặt món

– Dish of the day: món đặc biệt trong ngày

– Promotion: chương trình khuyến mãi

Cứ tự nhiên tiếng anh là enjoy yourself

Việc học từ vựng theo chủ đề được áp dụng trong nhiều khóa học
Việc học từ vựng theo chủ đề được áp dụng trong nhiều khóa học

Từ vựng tiếng anh về giáo dục

Trong lĩnh vực giáo dục, chúng ta cũng có nhóm từ vựng tiếng anh thông dụng như:

– Research report: báo cáo khoa học

Phát triển bản thân tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là self growth

– Ministry of education: bộ giáo dục

Khóa học tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là English course

– Subject group /subject section: bộ môn

Thi đại học tiếng anh là gì? Đó chính là cụm từ University exam

– Syllabus: chương trình (chi tiết)

Tự tin tiếng anh chính là confident

– Curriculum: chương trình (khung)

Hành trình tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh chính là Journeys

– Distance education: đào tạo từ xa

Nền tảng tiếng anh là gì? Đó là từ background

– Vocational training: đào tạo nghề

Ngành tài chính ngân hàng tiếng anh là gì? Đó là cụm từ Banking and financial sector

– Evaluation: đánh giá

Thiết kế đồ họa tiếng anh là gì? Đó là cụm từ Graphic design

– Teaching materials: giáo trình

Bàn làm việc tiếng anh là desk

Gia sư tiếng anh là gì? Từ này chính là tutor

Ham học hỏi tiếng anh là gì? Trong tiếng anh đó chính là cụm từ eager to learn

Từ vựng về môi trường

Những từ vựng tiếng anh thông dụng về môi trường gồm có:

– Environmental pollution: ô nhiễm môi trường

– Contamination: sự làm nhiễm độc

– Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn

Phế liệu tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là Scrap

– Air/soil/water pollution: ô nhiễm không khí/đất/nước

– Greenhouse: hiệu ứng nhà kính

– Shortage/ the lack of: sự thiếu hụt

– Wind/solar power/energy: năng lượng gió/mặt trời

– Alternatives: giải pháp thay thế

– Solar panel: tấm năng lượng mặt trời

Sương mù tiếng anh là fog

– Woodland/forest fire: cháy rừng

– Deforestation: phá rừng

– Gas exhaust/emission: khí thải

– Ecosystem: hệ thống sinh thái

– Soil erosion: xói mòn đất

– Pollutant: chất gây ô nhiễm

Ngoài những từ kể trên còn rất nhiều từ vựng về môi trường nằm trong nhóm từ vựng tiếng anh thông dụng. Bạn có thể tham khảo thêm 3000 từ tiếng anh thông dụng theo chủ đề tại Top trung tâm anh ngữ để tự tin sử dụng tiếng anh mọi nơi, mọi lúc nhé!

Leave a Comment