Bỏ túi ngay hơn 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng

Bỏ túi ngay những từ vựng tiếng anh thông dụng này

Khi bắt đầu học tiếng anh, chúng ta nên học từ vựng tiếng anh cơ bản. Đây sẽ là “nguyên liệu” để chúng ta sử dụng trong giao tiếp; đọc, viết tiếng anh hàng ngày. Trong từ điển tiếng anh có khoảng 750000 từ vựng. Trong đó chỉ có khoảng 750 – 800 từ vựng thông dụng được dùng thường xuyên trong cuộc sống. Dưới đây là danh sách 3000 từ vựng tiếng anh bạn cần để học tiếng anh cơ bản trước tiên. 

Từ vựng tiếng Anh quan trọng thế nào?

1. Từ vựng tiếng Anh là “xương sống” của giao tiếp

Từ vựng chính là “nguyên liệu” để có thể tạo ra hoạt động giao tiếp. Và thành thạo, nhuần nhuyễn từ vựng là “xương sống” để giao tiếp được trôi chảy.

Trong giao tiếp (nói và viết), người nghe và người đọc thường chú ý nhiều vào nội dung người khác muốn nói (what) hơn là ngữ pháp (how). Dù bạn nắm chắc ngữ pháp, nếu bạn biết quá ít từ vựng, bạn sẽ vẫn không hiểu một người khác nói gì với mình.

Đúng như nhà ngôn ngữ học người Anh David A. Wilkins đã nói: “Không có ngữ pháp, rất ít thông tin có thể được truyền đạt. Nhưng không có từ vựng thì chẳng một thông tin nào có thể được truyền đạt cả”.

2. Vốn từ phong phú giúp phát triển các kỹ năng khác

“Giao tiếp” chịu sự ảnh hưởng và cũng ảnh hưởng trực tiếp đến mọi hoạt động trong cuộc sống. Vì vậy, có được vốn từ vựng dồi dào sẽ giúp phát triển, hoàn thiện các kỹ năng khác của việc học tiếng Anh giao tiếp:

Nghe đúng, hiểu đúng, đồng thời đáp lại nhanh, chính xác, cụ thể và tự nhiên. Cuộc trò chuyện sẽ trở nên thoải mái, cởi mở hơn.

Đọc thông – Viết thạo: Kỹ năng đọc – hiểu sẽ nhanh tiến bộ hơn. Đặc biệt, khi bộ não không phải đắn đo việc mình viết đúng chính tả không, có sử dụng đúng sử ngữ cảnh không, ta có thể nâng cao hơn nữa kỹ năng viết của mình.

Tóm lại, đừng nghĩ rằng học từ vựng tiếng Anh chỉ để phục vụ giao tiếp thông thường. Chăm chỉ trau dồi từ vựng sớm sẽ giúp bạn tiến triển mọi kỹ năng khi học tiếng Anh nói riêng hay một ngôn ngữ mới nói chung.

Để tạo hứng thú trong việc học từ vựng tiếng Anh hãy khởi động bằng một bài thơ lục bát thú vị dưới đây. Bài thơ gồm những từ quen thuộc nhất đến những từ mới lạ. Cách sắp xếp thông minh thành vần từ, ngữ điệu song ngữ của bài thơ sẽ giúp bạn nâng cao khả năng ghi nhớ, cùng khám phá nào :

REGION có nghĩa là miền,
INTERRUPT gián đoạn còn liền NEXT TO
COINS dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy PAPER MONEY
HERE dùng để chỉ tại đây,
A MOMENT một lát còn ngay RIGHT NOW
BROTHERS – IN – LAW đồng hao.
FARM – WORK đồng áng, đồng bào FELLOW-COUNTRYMAN
NARROW-MINDED chỉ sự nhỏ nhen,
OPEN-HANDED hào phóng còn hèn là MEAN.
Vẫn còn dùng chữ STILL
Kỹ năng là chữ SKILL khó gì!
GOLD là vàng, GRAPHITE than chì.
MUNIA tên gọi chim ri
KESTREL chim cắt có gì khó đâu.
MIGRANT KITE là chú diều hâu
WARBLER chim chích, hải âu PETREL
STUPID có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, STIR nhiều nhiều.
HOW MANY có nghĩa bao nhiêu.
TOO MUCH nhiều quá, A FEW một vài
RIGHT là đúng, WRONG là sai
CHESS là cờ tướng, đánh bài PLAYING CARD
FLOWER có nghĩa là hoa
HAIR là mái tóc, da là SKIN
Buổi sáng thì là MORNING
KING là vua chúa, còn QUEEN nữ hoàng

Từ vựng tiếng anh thông dụng trong cuộc sống thường ngày

Nhóm từ vựng dùng trong cuộc sống hàng ngày là nhóm từ vựng tiếng anh cơ bản đầu tiên chúng ta cần nhắc đến. Chúng ta thường xuyên gặp và sử dụng những từ vựng dưới đây:

Nhu yếu phẩm tiếng anh là necessities

– Live from hand to mouth: Sống tằn tiện, sống chắt góp, sống thắt lưng buộc bụng

– Nếu bạn chưa biết perhaps là gì thì từ này nghĩa là có lẽ

– Above-board: thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm

– Còn lonely là gì? Từ này có nghĩa là cô đơn

– (to) set a good example: nêu gương tốt, tấm gương tốt

Bạn nên áp dụng sơ đồ tư duy để ghi nhớ được nhiều từ vựng hơn
Bạn nên áp dụng sơ đồ tư duy để ghi nhớ được nhiều từ vựng hơn

or else là gì? Từ này nghĩa là hoặc cái gì đó khác

Brush up on là gì? Từ này có nghĩa là chải lên

– Positive outlook on life: quan điểm tích cực về cuộc sống

Tệ nạn xã hội tiếng anh là social evils

– A way of life: cuộc sống, cách sống, lối sống

Get up là gì? Đây là từ rất thường dùng trong cuộc sống hàng ngày. Nó có nghĩa là thức dậy

Kẹt xe tiếng anh là traffic jam

– Local culture: văn hóa địa phương, tập tục địa phương

Yếu tố tiếng anh là gì? Từ này tiếng anh là element

– (to) award for someone: tặng thưởng cho ai đó, trao tặng cho ai đó

Miễn là tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là as long as

– (to) support a family: nuôi nấng, cấp dưỡng, hỗ trợ gia đình

Từ vựng tiếng anh cơ bản cũng không thể thiếu từ thú vị. Vậy thú vị tiếng anh là gì? Đó chính là từ interesting

– To gossip: Nói chuyện phiếm, chém gió

Liên tục tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là continuity

– Develop: phát triển, xây dựng

Khó xử tiếng anh là dilemma

– System: hệ thống

Nhà nghỉ tiếng anh là gì? Từ này chúng ta rất thường gặp khi đi trên đường. Trong tiếng anh nó là hotel

– Probable: có khả năng

Ngăn cản tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là prevent

Speak out loud nghĩa là nói lớn lên

Tắm mưa tiếng anh là rain showers

Càng biết nhiều từ vựng bạn càng tự tin khi sử dụng tiếng anh
Càng biết nhiều từ vựng bạn càng tự tin khi sử dụng tiếng anh

Từ vựng trong công việc

Từ vựng tiếng anh cơ bản cũng gồm nhóm từ về công việc. Bạn có thể tham khảo danh sách từ dưới đây:

Thực tập sinh tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh la Interns

– Application form: đơn xin việc

Redundant là gì? Từ này có nghĩa tiếng việt là dự phòng 

– Interview: phỏng vấn

Tương ứng tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh chính là corresponding

– Notice period: thời gian thông báo nghỉ việc

Cơ sở vật chất tiếng anh chính là infrastructure

– Holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng

Ethical là gì? Từ này có nghĩa tiếng việt là đạo đức

– Holiday pay: tiền lương ngày nghỉ

Cứng nhắc tiếng anh là rigid

– Overtime: ngoài giờ làm việc

Lưu ý tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh chính là note

– Redundancy: sự thừa nhân viên cũng là từ vựng tiếng anh cơ bản trong nhóm từ chỉ công việc.

Sai số tiếng anh là gì? Từ này tiếng anh là error

– Pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu

Opportunities là gì? Từ này nghĩa tiếng Việt là cơ hội

– Working conditions: điều kiện làm việc

Quyết tâm tiếng anh là gì? Đó chính là từ resolve

– Qualifications: bằng cấp

Dự định tiếng anh là từ intended

– Offer of employment: lời mời làm việc

Wages là gì? Nghĩa tiếng Việt của từ này là tiền lương

– Maternity leave: nghỉ thai sản

Self-awareness là gì? Nghĩa của từ này là tự nhận thức

– Promotion: thăng chức

Bận rộn tiếng anh là gì? Đó chính là từ busy

Công hàm tiếng anh là gì? Từ này tiếng anh chính là diplomatic note

Huấn luyện viên tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là coach

Dụng cụ y tế tiếng anh là medical instruments

Quỹ thời gian tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh chính là time fund

Học từ vựng theo chủ đề giúp bạn nhớ tốt hơn
Học từ vựng theo chủ đề giúp bạn nhớ tốt hơn

Từ vựng tiếng anh khi mua sắm

Còn những từ vựng tiếng anh thông dụng được sử dụng khi mua sắm là gì? Nếu muốn tìm hiểu về nhóm từ vựng này, bạn có thể tham khảo danh sách dưới đây:

– Shop assistant: nhân viên bán hàng

– Plastic bag: túi ni-lông

– Queue: hàng/ xếp hàng

Phí vận chuyển tiếng anh là gì bạn có biết? Từ này tiếng anh chính là transport fee

– Brand: thương hiệu

– Shop assistant: nhân viên bán hàng

– Sample: mẫu, hàng dùng thử

– Department: gian hàng, khu bày bán

– Shopping list: danh sách các đồ cần mua

– Aisle: lối đi giữa các quầy hàng

Giá cả phải chăng tiếng anh là gì? Từ đó chính là good price

– Fitting room: phòng thay đồ

– Counter: quầy

– Cash register: máy đếm tiền mặt

– Cashier: nhân viên thu ngân

– Coupon: phiếu giảm giá

– Return: trả lại hàng

Từ vựng khi đi ăn nhà hàng

Khi đi ăn nhà hàng, chúng ta hay sử dụng những từ vựng tiếng anh thông dụng dưới đây:

– Softdrink: các loại thức uống có ga

– Appetizers/ starter: món khai vị

Đặt bàn tiếng anh là gì? Chắc hẳn nhiều người sẽ ngạc nhiên khi biết từ này trong tiếng anh là booking

– Main course: món chính

– Dessert: món tráng miệng

– Waiter: nhân viên phục vụ nam

– Waitress: nhân viên phục vụ nữ

– Hostess: nhân viên lễ tân nhà hàng

– Order taker: nhân viên ghi nhận đặt món

Thanh toán tiếng anh là pay

– Delicious: ngon miệng

– Tip: tiền thưởng, tiền boa từ khách

– Take the order: nhận đặt món

– Dish of the day: món đặc biệt trong ngày

– Promotion: chương trình khuyến mãi

Cứ tự nhiên tiếng anh là enjoy yourself

Việc học từ vựng theo chủ đề được áp dụng trong nhiều khóa học
Việc học từ vựng theo chủ đề được áp dụng trong nhiều khóa học

Từ vựng tiếng anh về giáo dục

Trong lĩnh vực giáo dục, chúng ta cũng có nhóm từ vựng tiếng anh thông dụng như:

– Research report: báo cáo khoa học

Phát triển bản thân tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là self growth

– Ministry of education: bộ giáo dục

Khóa học tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là English course

– Subject group /subject section: bộ môn

Thi đại học tiếng anh là gì? Đó chính là cụm từ University exam

– Syllabus: chương trình (chi tiết)

Tự tin tiếng anh chính là confident

– Curriculum: chương trình (khung)

Hành trình tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh chính là Journeys

– Distance education: đào tạo từ xa

Nền tảng tiếng anh là gì? Đó là từ background

– Vocational training: đào tạo nghề

Ngành tài chính ngân hàng tiếng anh là gì? Đó là cụm từ Banking and financial sector

– Evaluation: đánh giá

Thiết kế đồ họa tiếng anh là gì? Đó là cụm từ Graphic design

– Teaching materials: giáo trình

Bàn làm việc tiếng anh là desk

Gia sư tiếng anh là gì? Từ này chính là tutor

Ham học hỏi tiếng anh là gì? Trong tiếng anh đó chính là cụm từ eager to learn

Từ vựng về môi trường

Những từ vựng tiếng anh thông dụng về môi trường gồm có:

– Environmental pollution: ô nhiễm môi trường

– Contamination: sự làm nhiễm độc

– Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn

Phế liệu tiếng anh là gì? Từ này trong tiếng anh là Scrap

– Air/soil/water pollution: ô nhiễm không khí/đất/nước

– Greenhouse: hiệu ứng nhà kính

– Shortage/ the lack of: sự thiếu hụt

– Wind/solar power/energy: năng lượng gió/mặt trời

– Alternatives: giải pháp thay thế

– Solar panel: tấm năng lượng mặt trời

Sương mù tiếng anh là fog

– Woodland/forest fire: cháy rừng

– Deforestation: phá rừng

– Gas exhaust/emission: khí thải

– Ecosystem: hệ thống sinh thái

– Soil erosion: xói mòn đất

– Pollutant: chất gây ô nhiễm

Trên đây là những từ vựng cơ bản về chủ đề mô trường. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng về chủ đề môi trường Tại đây.

Ngoài những từ kể trên còn rất nhiều từ vựng về môi trường nằm trong nhóm 3000 từ vựng tiếng anh cơ bản. Bạn có thể tham khảo thêm 3000 từ tiếng anh thông dụng theo chủ đề tại Top trung tâm anh ngữ để tự tin sử dụng tiếng anh mọi nơi, mọi lúc nhé!

Hy vọng rằng với những chia sẻ trên, bạn sẽ không còn khổ sở mỗi lần học từ vựng tiếng Anh nữa.

Hãy nghĩ đơn giản rằng: việc trau dồi và mở rộng vốn từ cũng giống như tập luyện một chế độ ăn lành mạnh vậy: Ban đầu luôn là quãng thời gian cơ thể làm quen, thích nghi và nỗ lực dần dần để trở thành thói quen hàng ngày. Sau khi mọi thứ đã đi vào guồng quay đều đặn, kết quả bạn đạt được sẽ chính là sự tưởng thưởng xứng đáng cho những công sức bỏ ra. Chúc các bạn thành công!

Danh mục: Chia sẻ kinh nghiệm , Trung tâm tiếng anh