Tổng hợp các từ viết tắt trong tiếng anh bạn nên biết

Tổng hợp các từ viết tắt trong tiếng anh bạn nên biết

Cũng giống như tiếng Việt, tiếng anh cũng có những từ viết tắt phổ biến mà bạn cần biết. Người bản ngữ sử dụng các từ viết tắt trong tiếng anh rất linh hoạt; vừa tạo cảm giác thân mật lại vừa tiết kiệm thời gian. Nếu bạn muốn xóa tan sự nhàm chán trong giao tiếp hàng ngày; muốn tiết kiệm thời gian trong những tình huống không cần chuẩn chỉnh, hãy học ngay những cách viết tắt dưới đây nhé!

Xem thêm: Các cụm từ giúp bài luận tiếng anh của bạn hay hơn

Các từ viết tắt trong tiếng anh thường dùng

Không khó để bạn bắt gặp những từ viết tắt trong các tình huống giao tiếp thông thường. Ví dụ các từ viết tắt trong tiếng anh thường dùng nhất như: 

– Gonna có nghĩa là sắp; sẽ, tương tự như going to. Từ này xuất hiện rất nhiều trong các bộ phim Âu, Mỹ

Ví dụ: I’m gonna meet you there later. (Tôi sẽ gặp lại bạn ở đó sau.)

– Gotta có nghĩa là phải; tương tự như got to

Ví dụ: She’s gotta finish it as soon as she can. (Cô ấy phải hoàn thành nó ngay khi có thể.)

Các từ viết tắt trong tiếng anh được dùng với cả văn nói và văn viết
Các từ viết tắt trong tiếng anh được dùng với cả văn nói và văn viết

– Wanna có nghĩa là muốn, tương tự như want to cũng là một trong số các từ viết tắt trong tiếng anh thường dùng.

Ví dụ: I don’t wanna eat it! (Tôi không muốn ăn nó!)

– Lemme có nghĩa là để tôi, tương tự như let me

Ví dụ: Lemme do it! (Để tôi làm!)

– Gimme có nghĩa là đưa cho tôi, tương tự như give me

Ví dụ: Gimme a break. (Cho tôi nghỉ một lúc đi.)

– Outta có nghĩa là ra khỏi, tương tự như out of

Ví dụ: Get outta here. (Đi ra khỏi đây.)

– Kinda có nghĩa là khá, tương đối, tương tự như kind of

Ví dụ: That’s kinda funny. (Khá là thú vị đấy.)

– I’mma có nghĩa là tôi định, tương tự như I’m going to 

Ví dụ: I’mma go talk to her. (Tôi sẽ đi nói chuyện với cô ấy.)

– Hafta có nghĩa là phải, tương tự như have to

Ví dụ: I hafta meet her later.. (Tôi phải gặp cô ấy sau.)

– Dunno có nghĩa là tôi không biết, tương tự như I don’t  know

Ví dụ: I dunno what that is. (Tôi không biết nó là gì.)

Dùng các từ viết tắt trong tiếng anh sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian khi nói và viết
Dùng các từ viết tắt trong tiếng anh sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian khi nói và viết

Ngoài các từ viết tắt trong tiếng anh kể trên, chúng ta cũng thường sử dụng các từ viết tắt trong văn viết như: 

– BTW (By The Way): à mà này, nhân tiện thì

– OMG (Oh My God): lạy Chúa tôi, ôi trời ơi

– WTH (What The Hell): cái quái gì thế

– LOL (Laugh Out Loud): cười lớn

– V.I.P (Very important person): Nhân vật rất quan trọng

Các từ viết tắt học vị và nghề nghiệp trong tiếng anh

Chúng ta cũng thường xuyên gặp những từ viết tắt học vị và nghề nghiệp. Để khỏi lúng túng khi gặp những từ viết tắt trong tiếng anh này, bạn có thể tham khảo phần diễn giải dưới đây:

– Bc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BSc (The Bachelor of Science): Cử nhân khoa học tự nhiên.

– BBA (The Bachelor of Business Administration): Cử nhân quản trị kinh doanh.

BCA (The Bachelor of Commerce and Administration): Cử nhân thương mại và quản trị.

– B.Acy., B.Acc. hoặc B. Accty. (The Bachelor of Accountancy): Cử nhân kế toán.

– LLB, LL.B (The Bachelor of Laws): Cử nhân luật.

– BPAPM (The Bachelor of public affairs and policy management): Cử nhân ngành quản trị và chính sách công.

– M.A (The Master of Art): Thạc sĩ khoa học xã hội.

– M.S., MSc hoặc M.Si: (The Master of Science): Thạc sĩ khoa học tự nhiên.

– MBA (The Master of business Administration): Thạc sĩ quản trị kinh doanh.

Kết quả hình ảnh cho từ viết tắt tiếng anh
Bạn có thể sử dụng các từ viết tắt trong những tình huống giao tiếp thân mật

– MAcc, MAc, hoặc Macy (The Master of Accountancy): Thạc sĩ kế toán.

– M.S.P.M. (The Master of Science in Project Management): Thạc sĩ quản trị dự án.

– M.Econ (The Master of Economics): Thạc sĩ kinh tế học.

– M. Fin. (The Master of Finance): Thạc sĩ tài chính học.

– Ph.D (Doctor of Philosophy): Tiến sĩ cũng là một trong các từ viết tắt trong tiếng anh thường gặp nhất

– D.M Doctor of Medicine: Tiến sĩ y khoa.

– D.Sc. (Doctor of Science): Tiến sĩ các ngành khoa học.

– DBA hoặc D.B.A (Doctor of Business Administration) Tiến sĩ quản trị kinh doanh.

Post-Doctoral fellow Nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ.

Cách viết tắt ngày tháng trong tiếng anh

Và những từ viết tắt mà tất cả chúng ta đều thường dùng là viết tắt ngày, tháng trong tiếng anh. Có thể kể đến các từ viết tắt trong tiếng anh như: 

– Monday (thứ hai) => viết tắt là Mon

– Tuesday (thứ ba) => viết tắt là Tue

– Wednesday (thứ tư) => viết tắt là Wed

– Thursday (thứ năm) => viết tắt là Thu

– Friday (thứ sáu) => viết tắt là Fri

– Saturday (thứ bảy): Sat

– Sunday (chủ nhật) => viết tắt là Sun

Bạn có thể học các từ viết tắt trong tiếng anh từ những người bản ngữ
Bạn có thể học các từ viết tắt trong tiếng anh từ những người bản ngữ

Với các tháng trong tiếng anh, có những từ được viết tắt có những từ không. Cụ thể như:

– January (tháng 1) => viết tắt là Jan

– February (tháng 2) => viết tắt là Feb

– March (tháng 3) => viết tắt là Mar

– April (tháng 4) => viết tắt là Apr

– May (tháng 5) => không viết tắt 

– June (tháng 6) => không viết tắt 

– July (tháng 7) => không viết tắt 

– August (tháng 8) => viết tắt là Aug 

– September (tháng 9) => viết tắt là Sept 

– October (tháng 10)  => viết tắt là Oct 

– November (tháng 11) => viết tắt là Nov 

– December (tháng 12) => viết tắt là Dec 

Bạn thấy đấy, các từ viết tắt trong tiếng anh được rút gọn để dễ viết hơn rất nhiều đúng không nào. Cả khi nói và viết tiếng anh, bạn đều có thể sử dụng những từ trên trong những trường hợp không cần “chuẩn sách vở”. Hãy chịu khó xem phim tiếng anh; giao tiếp với người bản ngữ để học được cách sử dụng từ viết tắt “chuẩn không cần chỉnh” từ họ nhé!

Leave a Comment